Bán xe Hino Universe (47 chỗ) đời 2015

  • Giá bán2 tỷ 250 tr
  • Tình trạngMới
  • Xuất sứTrong nước
  • Dòng xeVan/Minivan
  • Năm sx2015
  • Ngày đăng14/07/2016
Lưu tin

Thông tin xe

1.2    Kích thước.
1.2.1    Kích thước (dài x rộng x cao)    11880x2500x3550 (mm).
1.2.2    Chiều dài cơ sở    6000 (mm).
1.2.3    Kích thước thùng xe (dài x rộng x cao)    - x - x - (mm).
1.2.4    Chiều dài đầu/đuôi xe    2485/3395 (mm).
1.2.5    Vệt bánh xe trước/sau    2040/1840 (mm).
1.2.6    Khoảng sáng gầm xe    250 (mm).
1.3    Động cơ.
1.3.1    Nhà sản xuất động cơ Hino Motor LTD.
1.3.2    Kiểu    J08C TK.
1.3.4    Loại    Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm Mát.bằng nước.
1.3.5    Đường kính xi lanh, hành trình piston    114 x 130 (mm).
1.3.6    Thể tích làm việc    7961 (cm­­3).
1.3.7    Tỷ số nén    18: 1.
1.3.8    Công suất lớn nhất/tốc độ quay    177/2500 (kW/vòng/phút).
1.3.9    Mô men lớn nhất/tốc độ quay    550 (vòng/phút).
1.3.10    Vị trí lắp động cơ    Phía sau xe.
1.3.11    Loại nhiên liệu    Diesel.
1.3.12    Một số thông số liên quan đến khí thải của xe.
1.3.12.1    Đối với xe lắp động cơ Diesel.
1.3.12.1.1    Bơm cao áp (feed pump)    Denso ND PE6NB100C721LND431.
1.3.12.1.2    Bộ nạp tăng áp    Có GT3576.
1.3.12.1.3    Thiết bị làm mát trung gian (intercooler)    Có.
1.3.12.1.4    Bộ tuần hoàn khí xả (EGR)    -.
1.3.12.1.5    Bộ xử lý xúc tác (catalytic converter)    -.
1.3.12.1.6    Các thiết bị xử lý ô nhiễm khác    -.
1.3.12.2    Đối với xe lắp động cơ xăng    -.
1.3.12.2.1    Hệ thống cung cấp nhiên liệu (fuel feed)    -.
1.3.12.2.2    Bộ điều khiển (ECU)    -.
1.3.12.2.3    Bộ xử lý xúc tác (catalytic converter)    -.
1.3.12.2.4    Cảm biến ô xy (oxygen sensor)    -.
1.3.12.2.5    Các thiết bị xử lý ô nhiễm khác    -.
1.3.12.3    Đối với xe lắp động cở sử dụng LPG/CNG    -.
1.3.12.3.1    Bộ điều khiển điện từ cấp nhiên liệu LPG/CNG cho động cơ    -.
1.3.13    Thùng nhiên liệu.
1.3.13.1    Thùng nhiên liệu chính.
1.3.13.1.1    Thể tích    250.000 (cm3).
1.3.13.. 1.2    Vị trí lắp đặt    Giữa xe.
1.3.13.2    Thùng nhiên liệu phụ.
1.3.13.2.1    Thể tích    - (cm3).
1.3.13.2.2    Vị trí lắp đặt    -.
1.3.14    Hệ thống điện.
1.3.14.1    Máy phát điện.
1.3.14.1.1    Kiểu    50 A.
1.3.14.1.2    Điện áp ra danh nghĩa    24 (V).
1.3.14.2    Máy khởi động    4,5 KW; 24 V.
1.3.14.3    Ắc quy    2 x 12V x 150 hA.
1.3.15    Tiêu hao nhiên liệu    23 (1/100km) tại tốc độ 60 km/h.
1.4    Hệ thống truyền lực.
1.4.1    Ly hợp.
1.4.1.1    Kiểu    Đĩa ma sát khô.
1.4.1.2    Dẫn động    Thủy lực, trợ lực khí nén.
1.4.2    Hộp số    Cơ khí: 6 số tiến, 1 số lùi.
1.4.2.1    Kiểu    Dẫn động cơ khí.
1.4.2.2    Điều khiển hộp số    Số dây cơ khí.
1.4.3    Hộp số phụ.
1.4.3.1    kiểu.
1.4.3.2    Điều khiển hộp số phụ.
1.4.4. Tỷ số truyền ở các tay số    I: 8,189; II: 5,340; III: 3,076; IV: 1,936; V: 1,341; VI: 1,000.
Số lùi: 7,142.
Số phụ I:
1.4.5    Công thức bánh xe    4 x 2.
1.4.6    Cầu chủ động    Cầu sau.
1.4.7    Truyền động tới các cầu chủ động    Bằng trục các đăng.
1.4.8    Tỷ số truyền lực cuối cùng    5,125.
1.4.9    Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất    89 (km/h).
1.4.10    Độ dốc lớn nhất xe vượt được    41,01 (%).
Liên hệ đặt hàng: 0914 86 01 86.

Hotline: 0914860186

Thông tin cơ bản

  • Số cửa 1 cửa
  • Số Chỗ 47 ghế
  • Màu ngoại thất Trắng

Thông tin cơ bản

  • Nhiên liệu Diesel

Thông tin người bán

0914860186

Hà Nội

Xe cùng khoảng giá

Cần bán xe khách 47 chỗ Thaco bầu hơi TB120S cao cấp máy nhỏ 336PS 2 tỷ 480 tr
29/11/2022
Đặc điểm kĩ thuật xe 45- 47 chỗ Thaco TB120S Weichai mới 2020 2 tỷ 480 tr
29/11/2022
Mua xe trả góp 47 chỗ Thaco Standard bầu hơi mới 2020 2 tỷ 480 tr
29/11/2022
Các lí do bạn nên trải nghiệm dòng xe 47 chỗ Thaco Bluesky TB120S mới 2020 2 tỷ 480 tr
29/11/2022
Giá xe lăn bánh 47 chỗ Thaco Trường Hải mới 2020, mua xe 47 chỗ Universe bầu hơi cao cấp 2 tỷ 480 tr
29/11/2022
Thaco Bluesky TB120S 47 chỗ mới nhất 2020, xe khách 47 chỗ bầu hơi 2 tỷ 480 tr
29/11/2022
Tin đã lưu (0)